Shell Gadus S3 V220C 2 - Mỡ chịu nhiệt 140°C gốc lithium complex
- 163
-
Liên hệ
Shell Gadus S3 V220C 2 - Mỡ chịu nhiệt 140°C gốc lithium complex
Shell Gadus S3 V220C 2 là mỡ bôi trơn đa dụng chịu cực áp cao cấp. (Tên cũ: Shell Albida Grease EP 2, Shell Retinax LX 2). Mỡ này được chế tạo từ dầu khoáng có chỉ số độ nhớt cao. Kết hợp với chất làm đặc xà phòng Lithium Complex. Mỡ chứa hệ phụ gia tiên tiến, mang lại khả năng chống oxi hóa tuyệt vời ở nhiệt độ cao. Và các phụ gia khác nhằm tăng cường đặc tính chống oxi hóa, chống mài mòn và chống ăn mòn. Shell Gadus S3 V220C 2 đặc biệt phù hợp cho các ổ đỡ hoạt động ở nhiệt độ cao và tải nặng.

Mỡ bôi trơn Shell Gadus S3 V220C 2 được pha chế với 3 thành phần.
(1) Dầu gốc: bôi trơn, giảm ma sát giữa các bề mặt chuyển động; có vai trò như dầu gốc trong dầu bôi trơn.
(2) Phụ gia: bổ sung khả năng bôi trơn của dầu gốc, cải thiện các đặc tính như chống mài mòn và chống gỉ.
(3) Chất làm đặc: hoạt động giống như một miếng bọt biển. Tác dụng của chất làm đặc là giữ dầu dự trữ cho đến khi cần bôi trơn.
Shell Gadus S3 V220C 2 là mỡ đa dụng có độ xuyên kim NLGI cấp 2 – hơi mềm. Mỡ này mang lại khả năng bôi trơn tối ưu cho các ổ trượt, ổ đỡ chịu tải nặng. Chất làm đặc Lithium Complex sẽ giúp mỡ có tuổi thọ cao, đặc tính ổn định trượt tốt. Và giúp hạn chế mài mòn khi vận hành trong điều kiện khắc nghiệt nhất.
Tính năng & Lợi ích – SHELL GADUS S3 V220C 2
Mỡ bôi trơn (Grease Lubricant) là chất bôi trơn rắn hoặc bán lỏng. Là loại chất bôi trơn có chứa thêm thành phần là chất làm đặc (điển hình là xà phòng). Mỡ được sử dụng như một chất bôi trơn có thể duy trì tại vị trí bôi trơn. Chúng được sử dụng để bôi trơn cho rất nhiều thiết bị như: vòng bi, ổ trục, khớp nối, bánh răng hở, dây cáp tời,…
Mỡ Shell Gadus S3 V220C 2 đáp ứng yêu cầu của nhiều tổ chức ngành công nghiệp và các nhà chế tạo thiết bị. Nhiều khách hàng đang hưởng lợi khi chuyển sang dùng Shell Gadus S3 V220C 2.
(1) Giảm hỏng hóc ổ trục, nhờ vậy giảm số lần dừng máy.
(2) Giảm tiêu thụ mỡ và chi phí bảo trì.
(3) Đơn giản hóa công đoạn bảo trì.
Vì loại mỡ bôi trơn thông dụng này có thể sử dụng cho nhiều ứng dụng.

Chống mài mòn
Hiệu suất và tuổi thọ của hệ thống có thể suy giảm khi thiết bị gặp hao mòn. Việc bảo vệ thiết bị không bị hao mòn giúp bạn tối ưu hóa đầu tư. Shell Gadus S3 V220C 2 giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị, ngăn ngừa hỏng hóc, tổn thất trong sản xuất. Mỡ chịu được nhiệt độ cao, bảo vệ trong điều kiện khắc nghiệt, tải nặng, nhiễm bẩn.
Tuổi thọ mỡ bôi trơn
Tuổi thọ càng cao, các bộ phận hoạt động càng lâu, thiết bị càng ít cần bôi trơn bảo trì. Mỡ Shell Gadus S3 V220C 2 giúp thiết bị của bạn hoạt động liên tục mà không bị gián đoạn. Mỡ này sẽ giúp bạn lựa chọn loại mỡ có tuổi thọ phù hợp với nhu cầu hoạt động của bạn. Mỡ đa năng, đáng tin cậy, tiết kiệm chi phí.
Hiệu suất hệ thống
Để giúp các thiết bị hoạt động tốt theo tiêu chuẩn thiết kế. Bạn cần lựa chọn loại mỡ bôi trơn có khả năng bám dính. Để bảo vệ và bôi trơn hiệu quả ở những vị trí cần thiết. Mỡ Shell Gadus S3 V220C 2 sẽ giúp các hệ thống của bạn duy trì và cải thiện hiệu suất. Qua đó giúp tối ưu hóa hiệu suất hệ thống và chi phí vận hành.
Các Ứng dụng chính
Shell Gadus S3 V220C 2 được sử dụng để bôi trơn các ổ đỡ chịu tải nặng trên các máy móc thường gặp trong các ứng dụng sau:
- Đúc liên tục
- Sàng rung
- Mỏ đá
- Máy nghiền
- Con lăn băng tải
- Ổ đỡ bánh xe ôtô
Các Tiêu chuẩn kỹ thuật, Chấp thuận & Khuyến nghị
- SEB 18 12 53
- ASTM D4950 LB-GC Để có danh mục đầy đủ các Khuyến cáo và Chấp thuận, có thể tham khảo Bộ phận Kỹ thuật Shell.
Điểm nhỏ giọt
| Chất làm đặc | ºF | ºC |
| Calcium | 265 – 285 | 129 -140 |
| Lithium | 380 – 400 | 193 – 204 |
| Lithium Complex | 450+ | 232+ |
| Other Complex | 450+ | 232+ |
| Polyurea | 450+ | 232+ |
| Microgel® (Clay) | >500 | >260 |
Là khả năng của mỡ ở nhiệt độ cao (giống như nhiệt độ nóng chảy). Mỡ Shell Gadus S3 V220C 2 có chất làm đặc gốc Lithium Complex nên điểm nhỏ giọt của mỡ khoảng +232ºC. Phạm vi nhiệt độ hoạt động được khuyến nghị là từ -20ºC đến 140ºC (đỉnh 150ºC)
Độ cứng của mỡ – NLGI
Độ cứng mỡ được phân loại theo hệ thống NLGI (National Lubricating Grease Institute) được phát triển bởi Viện Mỡ Liên hiệp và hệ thống này có 9 cấp độ từ:
- NLGI 000 (mềm nhất hoặc hầu hết là chất lỏng) tới 6 (cứng nhất)
- NLGI 2 (hay gọi là mỡ số 2) là thông dụng nhất.
| NLGI Grade | Độ Xuyên Kim (0.1mm – 25ºC) | Mô Tả |
| 000 | 445-475 | Lỏng |
| 00 | 400-430 | Bán lỏng |
| 0 | 355-385 | Rất mềm |
| 1 | 310-340 | Mềm |
| 2 | 265-295 | Hơi mềm |
| 3 | 220-250 | Hơi cứng |
| 4 | 175-205 | Cứng |
| 5 | 130-160 | Rất cứng |
| 6 | 85-115 | Khối rắn |
Mỡ Shell Gadus S3 V220C 2 ổn định cơ học tuyệt vời ngay cả trong điều kiện rung động. Độ cứng của mỡ duy trì ổn định dài lâu, kể cả trong điều kiện rung động khắc nghiệt. Mỡ được tăng cường đặc tính chịu cực áp, giúp tăng khả năng chịu tải tuyệt vời. Mỡ này kháng nước tốt, bảo vệ lâu dài trong môi trường có nhiều nước. Điểm nhỏ giọt cao, giúp mỡ có tuổi thọ hoạt động lâu dài ở nhiệt độ cao. Bảo vệ chống ăn mòn hiệu quả, giúp ngăn ngừa hư hỏng thiết bị và ổ đỡ do ăn mòn.
Mỡ Shell Gadus S3 V220C 2 được sử dụng để bôi trơn các ổ đỡ chịu tải nặng trên các máy móc thường gặp. Trong các ứng: sàng rung, mỏ đá, đúc liên tục, con lăn băng tải, máy nghiền. Mỡ được sử dụng cho các ứng dụng bôi trơn trong công nghiệp nói chung. Dùng trong các ổ trượt và ổ lăn chịu tải nặng vận hành trong điều kiện khắc nghiệt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT – SHELL GADUS S3 V220C 2
| Tính Chất | Phương Pháp | S3 V220C 2 |
|---|---|---|
| Độ cứng NLGI | 2 | |
| Màu sắc | Đỏ | |
| Chất làm đặc | Lithium Complex | |
| Loại dầu gốc | Khoáng | |
| Độ nhớt động học/ 40oC, cSt | ASTM D445 | 220 |
| Độ nhớt động học/ 100oC, cSt | ASTM D445 | 19 |
| Độ xuyên kim ở 25oC, 0.1mm | ASTM D217 | 265 – 295 |
| Điểm nhỏ giọt / oC | IP 396 | 240 |
| Khả năng bơm xa | Khá | |
| Tải trọng hàn dính 4 bi | ASTM D2596 | 315 |
Sức khỏe, An toàn & Môi trường
· Sức khỏe và An toàn Shell Gadus S3 V220C không gây bất cứ nguy hại nào đáng kể cho sức khỏe và an toàn khi sử dụng đúng theo khuyến cáo, tuân thủ các tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp và cá nhân. Tránh tiếp xúc với da. Dùng găng tay không thấm đối với dầu đã qua sử dụng. Nếu tiếp xúc với da, rửa ngay lập tức bằng xà phòng và nước. Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn, tham khảo thêm Bản dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng từ http://www.epc.shell.com
· Bảo vệ môi trường Tập trung dầu đã qua sử dụng đến điểm thu gom quy định. Không thải ra cống rãnh, mặt đất hay nguồn nước.
Thông tin bổ sung
· Nhiệt độ vận hành Phạm vi nhiệt độ vận hành -20°C đến 140°C (đỉnh 150°C)
· Chu kỳ tái bơm mỡ Đối với các ổ đỡ vận hành trong điều kiện gần sát với nhiệt độ vận hành tối đa của mỡ thì tần suất tái bơm mỡ nên được xem xét lại.
· Tư vấn Tham khảo Đại diện Shell về các ứng dụng không được đề cập tại đây.
Độ nhớt: ISO VG 220, NLGI 2
Bao bì: 18 Kg, 180 Kg
dịch vụ kỹ thuật
NHÀ CUNG CẤP DẦU NHỚT CHIẾN LƯỢC CASTROL - HOUGHTON TECTYL
đối tác & khách hàng
NHÀ CUNG CẤP DẦU NHỚT CHIẾN LƯỢC CASTROL - HOUGHTON TECTYL